Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
壳郎猪殼郎豬

ké lang zhū

壳郎猪 là gì?

壳郎猪 [ké lang zhū] có nghĩa là (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 壳郎猪 trong tiếng Việt

(thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng

Cách đọc và ghi nhớ 壳郎猪

壳郎猪 được đọc là ké lang zhū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan