壳郎猪 là gì?
壳郎猪 [ké lang zhū] có nghĩa là (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng.
Nghĩa của từ 壳郎猪 trong tiếng Việt
(thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng
Cách đọc và ghi nhớ 壳郎猪
壳郎猪 được đọc là ké lang zhū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .