Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phấn hoa
bó hoa
cậu bé cầm hoa; cô bé cầm hoa (trong đám cưới)
thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải
thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải
đá cẩm thạch
chậu hoa
(tóc) hoa râm
mê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng
hoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Swinhoe (Coturnicops exquisitus)
tiêu tiền
bơ đậu phộng
đậu phộng đã bóc vỏ
buổi biểu diễn thời trang (từ mượn)
bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱
đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]
bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực
cánh hoa; LT:片[pian4]
vòng hoa; vòng kết hoa
hí kịch phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam
đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)
Không hoa nào nở trăm ngày.; Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)
pháo hoa
pháo hoa
vòi hoa sen; thiết bị tưới
Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
mánh khóe; lừa dối
luống hoa