Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
花粉
huā fěn

phấn hoa

Cụm từ
花簇
huā cù

bó hoa

Cụm từ
花童
huā tóng

cậu bé cầm hoa; cô bé cầm hoa (trong đám cưới)

Cụm từ
花石峡镇
Huā shí xiá zhèn

thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

Cụm từ
花石峡
Huā shí xiá

thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 瑪多縣|玛多县[Ma3 duo1 xian4], châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

Cụm từ
花石
huā shí

đá cẩm thạch

Cụm từ
花盆
huā pén

chậu hoa

Cụm từ
花白
huā bái

(tóc) hoa râm

Cụm từ
花痴
huā chī

mê mẩn ai đó; kẻ ngốc vì yêu; say mê mù quáng

Cụm từ
花甲
huā jiǎ

hoàn thành chu kỳ lục thập; một người 60 tuổi; sự trôi qua của thời gian

Cụm từ
花田鸡
huā tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước Swinhoe (Coturnicops exquisitus)

Cụm từ
花用
huā yòng

tiêu tiền

Cụm từ
花生酱
huā shēng jiàng

bơ đậu phộng

Cụm từ
花生米
huā shēng mǐ

đậu phộng đã bóc vỏ

Cụm từ
花生秀
huā shēng xiù

buổi biểu diễn thời trang (từ mượn)

Cụm từ
花生浆
huā shēng jiàng

bơ đậu phộng; cũng viết 花生醬|花生酱

Cụm từ
花生
huā shēng

đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]

Cụm từ
花瓶
huā píng

bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực

Cụm từ
花瓣
huā bàn

cánh hoa; LT:片[pian4]

Cụm từ
花环
huā huán

vòng hoa; vòng kết hoa

Cụm từ
花灯戏
huā dēng xì

hí kịch phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cụm từ
花灯
huā dēng

đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)

Cụm từ
花无百日红
huā wú bǎi rì hóng

Không hoa nào nở trăm ngày.; Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)

Thành ngữ
花炮
huā pào

pháo hoa

Cụm từ
花火
huā huǒ

pháo hoa

Cụm từ
花洒
huā sǎ

vòi hoa sen; thiết bị tưới

Cụm từ
花溪区
Huā xī Qū

Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
花溪
Huā xī

Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
花活
huā huó

mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
花池子
huā chí zi

luống hoa

Cụm từ