Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
花旗
huā qí

Quốc kỳ Mỹ (cờ Sao và Vạch); mở rộng, chỉ Hoa Kỳ; viết tắt của ngân hàng Citibank 花旗銀行|花旗银行

Viết tắt
花斑癣
huā bān xuǎn

bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]

Cụm từ
花斑
huā bān

đốm; vân lốm đốm

Cụm từ
花掉
huā diào

tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí

Cụm từ
花拳绣腿
huā quán xiù tuǐ

hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác võ thuật vô dụng

Thành ngữ
花拳
huā quán

đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế; xem 花拳繡腿|花拳绣腿

Cụm từ
花括号
huā kuò hào

dấu ngoặc nhọn; dấu móc nhọn { }

Cụm từ
花招
huā zhāo

mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương

Cụm từ
花押
huā yā

chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)

Cụm từ
花把式
huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花把势
huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

Cụm từ
花托
huā tuō

đế hoa (phần gốc của hoa)

Cụm từ
花房
huā fáng

nhà kính

Cụm từ
花户
huā hù

người đăng ký cư trú của một ngôi nhà

Cụm từ
花心思
huā xīn sī

suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng

Cụm từ
花心大萝卜
huā xīn dà luó bo

(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh

Khẩu ngữ
花心
huā xīn

hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)

Cụm từ
花彩雀莺
huā cǎi què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)

Cụm từ
花彩
huā cǎi

trang trí; kết hoa

Cụm từ
花式足球
huā shì zú qiú

bóng đá nghệ thuật

Cụm từ
花式溜冰
huā shì liū bīng

trượt băng nghệ thuật

Cụm từ
花式游泳
huā shì yóu yǒng

bơi nghệ thuật

Cụm từ
花式
huā shì

kiểu cách (như trong 花式溜冰|花式溜冰[hua1 shi4 liu1 bing1] trượt băng nghệ thuật)

Cụm từ
花厅
huā tīng

đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)

Cụm từ
花店
huā diàn

cửa hàng hoa

Cụm từ
花序
huā xù

cụm hoa; chùm hoa

Cụm từ
花床
huā chuáng

luống hoa

Cụm từ
花布
huā bù

vải in; vải calico

Cụm từ
花巧
huā qiǎo

hoa mỹ

Cụm từ
花岗石
huā gāng shí

đá granite

Cụm từ