Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Quốc kỳ Mỹ (cờ Sao và Vạch); mở rộng, chỉ Hoa Kỳ; viết tắt của ngân hàng Citibank 花旗銀行|花旗银行
bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑[han4 ban1]
đốm; vân lốm đốm
tiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí
hoa mỹ quyền cước (thành ngữ); hoa lệ mà không hiệu quả; kỹ năng phô trương nhưng không thực tế; chỉ có mã ngoài mà không có giá trị; thao tác võ thuật vô dụng
đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế; xem 花拳繡腿|花拳绣腿
dấu ngoặc nhọn; dấu móc nhọn { }
mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương
chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)
người trồng hoa chuyên nghiệp
người trồng hoa chuyên nghiệp
đế hoa (phần gốc của hoa)
nhà kính
người đăng ký cư trú của một ngôi nhà
suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng
(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)
(loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)
trang trí; kết hoa
bóng đá nghệ thuật
trượt băng nghệ thuật
bơi nghệ thuật
kiểu cách (như trong 花式溜冰|花式溜冰[hua1 shi4 liu1 bing1] trượt băng nghệ thuật)
đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)
cửa hàng hoa
cụm hoa; chùm hoa
luống hoa
vải in; vải calico
hoa mỹ
đá granite