Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
殿堂

diàn táng

殿堂 là gì?

殿堂 [diàn táng] có nghĩa là cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 殿堂 trong tiếng Việt

  1. cung điện
  2. đại sảnh
  3. tòa nhà đền chùa

Cách đọc và ghi nhớ 殿堂

殿堂 được đọc là diàn táng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan