Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
诤臣
zhèng chén

quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế

Cụm từ
征程
zhēng chéng

hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi

Cụm từ
郑成功
Zhèng Chéng gōng

Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
整饬
zhěng chì

(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng

Cụm từ
争持
zhēng chí

không chịu nhượng bộ; không chịu thua

Cụm từ
怔忡
zhēng chōng

(tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc)

Cụm từ
争宠
zhēng chǒng

tranh giành sự sủng ái

Cụm từ
整除
zhěng chú

chia hết không có dư (trong số học nguyên)

Cụm từ
整除数
zhěng chú shù

(toán) ước số; số chia hết

Cụm từ
证词
zhèng cí

lời khai

Cụm từ
正词法
zhèng cí fǎ

chính tả (ngôn ngữ học)

Cụm từ
蒸粗麦粉
zhēng cū mài fěn

món couscous

Cụm từ
正大光明
zhèng dà guāng míng

công chính và quang minh

Cụm từ
正旦
zhèng dàn

vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
政党
zhèng dǎng

đảng chính trị; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
正当
zhèng dàng

trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý

Cụm từ
正当防卫
zhèng dàng fáng wèi

tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng

Cụm từ
正当理由
zhèng dàng lǐ yóu

lý do chính đáng; căn cứ hợp lý

Cụm từ
正当年
zhèng dāng nián

đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời

Cụm từ
正当时
zhèng dāng shí

thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)

Cụm từ
正当性
zhèng dàng xìng

tính hợp pháp (chính trị)

Cụm từ
正当中
zhèng dāng zhōng

chính giữa; ngay giữa

Cụm từ
正道
zhèng dào

con đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)

Cụm từ
征得
zhēng dé

để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Cụm từ
挣得
zhèng dé

kiếm được (thu nhập); kiếm (tiền)

Cụm từ
正德
Zhèng dé

Hoàng đế Chính Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ mười một nhà Minh, Chu Hậu Chiếu 朱厚照[Zhu1 Hou4 zhao4] (1491-1521), trị vì 1505-1521, miếu hiệu Minh Vũ Tông 明武宗[Ming2 Wu3 zong1]

Cụm từ
争得
zhēng dé

giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được

Cụm từ
征地
zhēng dì

trưng dụng đất đai

Cụm từ
政敌
zhèng dí

đối thủ chính trị

Cụm từ
整地
zhěng dì

chuẩn bị đất (nông nghiệp)

Cụm từ