中继器 là gì?
中继器 [zhōng jì qì] có nghĩa là bộ lặp.
Nghĩa của từ 中继器 trong tiếng Việt
bộ lặp
Cách đọc và ghi nhớ 中继器
中继器 được đọc là zhōng jì qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ lặp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .