Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.); kiểm kê; (toán) điểm có tọa độ là số nguyên
chính điện của chùa Phật giáo
điện tích dương (điện)
(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
positron (phản hạt của electron)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)
huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
butyl ether
huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
đấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
đứt gãy thuận (địa chất)
chỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)
đối diện trực tiếp
sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
tranh giành; đua tranh; giành giật
khối đa diện lồi
khối đa diện đều
cuộc đấu tranh
(tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật
thật; sự thật
nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến
nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
nghiêm túc; xác thực