中介
làm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý
làm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý
中介 thường mang nghĩa “làm trung gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 中介, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người trung gian; nhà hòa giải; trung gian
›中中zhōng zhōngbình thường; trung bình; không thiên vị; (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng…
›中介所zhōng jiè suǒđại lý
›中亚鸽zhōng yà gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni)
›中亚草原Zhōng Yà cǎo yuánthảo nguyên Trung Á
›中亚细亚Zhōng Yà xì yàTrung Á
›中亚夜鹰Zhōng yà yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralasicus)
›中亚Zhōng YàTrung Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.