中间 là gì?
中间 [zhōng jiān] có nghĩa là ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó.
Nghĩa của từ 中间 trong tiếng Việt
- ở giữa
- bên trong
- ở giữa
- trong
- giữa
- trong số
- trong lúc
- trong khi đó
Cách đọc và ghi nhớ 中间
中间 được đọc là zhōng jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .