中间
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
中间 thường mang nghĩa “ở giữa; bên trong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 中间 cùng cụm 中间人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người trung gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phe phái ôn hòa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần giữa; khu vực trung tâm
›中长跑zhōng cháng pǎocuộc đua cự ly trung bình
›中间人zhōng jiān rénngười trung gian; người hòa giải
›中锋zhōng fēngtiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
›中间人攻击zhōng jiān rén gōng jī(máy tính) tấn công người trung gian
›中间件zhōng jiān jiànphần mềm trung gian
›中量级zhōng liàng jíhạng trung (quyền anh, v.v.)
›中间名zhōng jiān míngtên đệm; tên gọi thứ hai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.