中间音
(ngữ âm) âm giữa
(ngữ âm) âm giữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường lối trung dung (trong chính trị)
›中关村Zhōng guān cūnkhu Zhongguancun ở Bắc Kinh, nơi có Đại học Bắc Kinh, nổi tiếng với các cửa hàng điện tử và hiệu sách
›中间纤维zhōng jiān xiān wéisợi trung gian
›中阮zhōng ruǎnzhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
›中间神经元zhōng jiān shén jīng yuánnơ-ron trung gian
›中阳Zhōng yánghuyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›中间派zhōng jiān pàiphe phái ôn hòa; đảng phái thỏa hiệp; lập trường trung lập
›中阳县Zhōng yáng xiànhuyện Zhangyang ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.