中江县
huyện Zhongjiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
huyện Zhongjiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Zhongjiang ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›中洋脊zhōng yáng jǐdãy núi giữa đại dương (địa chất)
›中沙群岛Zhōng shā Qún dǎobãi Macclesfield, chuỗi rạn san hô ở Biển Đông, đông nam đảo Hải Nam
›中水zhōng shuǐnước tái sử dụng; nước đã qua xử lý
›中气层顶zhōng qì céng dǐngtrung lưu quyển; tầng đỉnh của trung lưu
›中法Zhōng FǎTrung Quốc-Pháp (hợp tác); Trung-Pháp
›中气层zhōng qì céngtầng trung lưu; tầng khí quyển trên
›中法战争Zhōng Fǎ Zhàn zhēngChiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.