Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
振幅
zhèn fú

biên độ

Cụm từ
zhēng

xuất sắc; cao vút

Từ vựng
zhēng

hành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh; đi chiến dịch dài; tấn công

Từ vựng
zhēng

biến thể tiếng Nhật của 徵|征

Từ vựng
zhēng

mời; tuyển mộ; thu (thuế); trưng binh; hiện tượng; triệu chứng; dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng); bằng chứng

Từ vựng
zhèng

(tiếng địa phương) nhìn chằm chằm; sững sờ; tiếng Đài Loan đọc là [leng4]

Từ vựng
zhěng

nâng; giúp đỡ; hỗ trợ; cứu; cứu hộ

Từ vựng
zhèng

vùng vẫy để thoát; cố gắng để đạt được; kiếm (tiền)

Từ vựng
zhěng

(phương ngữ HK) ném; quăng

Từ vựng
zhèng

thuộc về chính trị; chính trị; chính phủ

Từ vựng
zhěng

(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình…

Từ vựng
zhèng

thẳng; nghiêm túc; đúng đắn; chính; chủ yếu; sửa chữa; chỉnh đốn; chính xác; vừa đúng (lúc đó); ngay (chỗ đó); (toán) dương

Từ vựng
zhēng

đông đảo; quần chúng; dâng lên (cho ai đó); nổi lên; tiến lên; phát triển; biến thể cổ của 蒸[zheng1]

Từ vựng
zhēng

cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái gì (văn học)

Từ vựng
zhēng

ghê sợ; trông dữ tợn

Từ vựng
zhèng

bệnh; tình trạng bệnh

Từ vựng
zhēng

khối u ở bụng; tắc ruột; (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt

Từ vựng
zhēng

mở (mắt)

Từ vựng
zhēng

tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

Từ vựng
zhēng

tre

Từ vựng
zhēng

bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)

Từ vựng
zhèng

khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]

Từ vựng
zhèng

khuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắn; Đài Loan phát âm [zheng1]

Từ vựng
zhèng

chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh; biểu thị; xác nhận; biến thể của 症[zheng4]

Từ vựng
zhèng

dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]

Từ vựng
zhēng

cồng dùng để dừng quân

Từ vựng
zhēng

tiếng vang của kim loại; cồng nhỏ

Từ vựng
zhēng

(văn học) món canh cá và thịt hầm

Từ vựng
正安
Zhèng ān

huyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
震感
zhèn gǎn

rung chuyển (từ động đất)

Cụm từ