Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 81/157
中国红: màu đỏ tươi
中国化: đồng hóa thành Trung Quốc; mang đặc điểm Trung Quốc
中国画: tranh Trung Quốc
中国话: ngôn ngữ Trung Quốc (nói)
中国籍: quốc tịch Trung Quốc
中国建设银行: Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc
中国交通建设: Tập đoàn Xây dựng Giao thông Trung Quốc
中国交通运输协会: Hiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc (CCTA)
中国教育和科研计算机网: Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET); viết tắt thành 中國教育網|中国教育网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 Wang3]
中国教育网: viết tắt của 中國教育和科研計算機網|中国教育和科研计算机网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 he2 Ke1 yan2 Ji4 suan4 ji1 Wang3]
中国进出口银行: Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Trung Quốc (ngân hàng quốc doanh)
中国精密机械进出口公司: Tập đoàn Xuất Nhập khẩu Cơ khí Chính xác Trung Quốc (CPMIEC)
中国经营报: China Business (một tờ báo ở Bắc Kinh)
中国科学院: Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc
中国联合航空: Hãng hàng không China United Airlines
中国联通: China Unicom
中国林蛙: Ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis)
中国历史博物馆: Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc
中国美术馆: Bảo tàng Nghệ thuật Quốc gia Trung Quốc
中国梦: Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
中国民用航空局: Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC)
中国民主促进会: Hiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc
中国民主建国会: Hiệp hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc
中国民主同盟: Liên minh Dân chủ Trung Quốc
中国鸟类学会: Hiệp hội Điểu học Trung Quốc
中国农业银行: Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc
中国青年报: Nhật báo Thanh Niên Trung Quốc, www.cyol.net
中国气象局: Cục Khí tượng Trung Quốc (CMA)
中国人: Người Trung Quốc
中国人大: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc
中国人民大学: Đại học Nhân dân Trung Quốc
中国人民对外友好协会: Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)
中国人民解放军: Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)
中国人民解放军海军: Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAN)
中国人民解放军空军: Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLAAF)
中国人民武装警察部队: Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc (PAP, còn gọi là CAPF)
中国人民银行: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
中国人民政治协商会议: Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
中国人民志愿军: Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950
中国人权民运信息中心: Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ, Hồng Kông
中国人权组织: Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)
中国日报: China Daily (một tờ báo tiếng Anh)
中国商飞: COMAC, công ty hàng không Trung Quốc (viết tắt của 中國商用飛機|中国商用飞机[Zhong1 guo2 Shang1 yong4 Fei1 ji1])
中国商用飞机: COMAC (công ty hàng không Trung Quốc)
中国社会科学院: Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Trung Quốc (CASS)
中国剩余定理: Định lý số dư Trung Quốc (toán học)
中国式: phong cách Trung Quốc
中国时报: China Times (báo)
中国石化: Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec
中国石油和化学工业协会: Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc (CPCIA)
中国石油化工股份有限公司: Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc, Sinopec; viết tắt thành 中石化[Zhong1 shi2 hua4]
中国石油天然气集团公司: Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc
中国特色社会主义: chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ…
中国天主教爱国会: Hiệp hội Yêu nước Công giáo Trung Quốc
中国通: nhà quan sát Trung Quốc; chuyên gia về Trung Quốc; người am hiểu về Trung Quốc
中国同盟会: Đồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
中国文联: viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)
中国文学艺术界联合会: Liên hiệp Giới Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC); viết tắt thành 文聯|文联
中国无线电频谱管理和监测: Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)
中国消费者协会: Hiệp hội Người tiêu dùng Trung Quốc (CCA)