直馏
chưng cất trực tiếp
chưng cất trực tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bán trực tiếp; bán hàng trực tiếp (từ nhà máy); tiếp thị trực tiếp
›直选zhí xuǎnbầu cử trực tiếp
›直达zhí dáđến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối…
›直连zhí liánkết nối trực tiếp đến
›直隶Zhí lìTrực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
›直飞zhí fēibay không ngừng; bay thẳng (đến ...)
›直发zhí fàtóc thẳng
›直顺zhí shùnthẳng và mượt (tóc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.