质明
lúc bình minh
lúc bình minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật liệu; vật chất
›质朴zhì pǔđơn giản; mộc mạc; không trang trí; không kiểu cách; giản dị; chất phác
›质数zhì shùsố nguyên tố
›质检zhì jiǎnkiểm dịch; kiểm tra chất lượng
›质押zhì yācầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)
›质检局zhì jiǎn júcục kiểm dịch; văn phòng kiểm tra chất lượng
›质感zhì gǎnchủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu; chất lượng xúc giác
›质疑zhì yíđặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.