Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
滞留滯留

zhì liú

滞留 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 滞留 trong tiếng Việt

(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt; (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn; tồn đọng

Tra từ liên quan