Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
纸马紙馬

zhǐ mǎ

纸马 là gì?

纸马 [zhǐ mǎ] có nghĩa là hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纸马 trong tiếng Việt

hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ

Cách đọc và ghi nhớ 纸马

纸马 được đọc là zhǐ mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan