纸媒
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
纸媒
truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v
Giản thể纸媒
Phồn thể紙媒
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng