殖民
thuộc địa; thực dân
thuộc địa; thực dân
殖民 thường mang nghĩa “thuộc địa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 殖民 cùng cụm 殖民地 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thuộc địa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người thực dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa thực dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa thực dân
›殖民地zhí mín dìthuộc địa
›殖民者zhí mín zhěngười thực dân; nhà thực dân; người định cư
›殖利zhí lìtạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức
›正体字zhèng tǐ zìdạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)
›正体zhèng tǐdạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ…
›正骨八法zhèng gǔ bā fǎtám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
›正骨zhèng gǔnắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.