榛栗 là gì?
榛栗 [zhēn lì] có nghĩa là hạt phỉ.
Nghĩa của từ 榛栗 trong tiếng Việt
hạt phỉ
Cách đọc và ghi nhớ 榛栗
榛栗 được đọc là zhēn lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt phỉ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
榛栗 [zhēn lì] có nghĩa là hạt phỉ.
hạt phỉ
榛栗 được đọc là zhēn lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt phỉ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .