真假
thật hay giả; đúng hay sai
thật hay giả; đúng hay sai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khó phân biệt thật giả
›真伪zhēn wěithật hay giả; tính xác thực
›真个zhēn gè(tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật
›真人真事zhēn rén zhēn shìngười thật và sự việc có thật
›真人zhēn rénmột người thật; đạo sĩ Đạo giáo
›真分数zhēn fēn shùphân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và…
›真切zhēn qièsinh động; rõ ràng; minh bạch; chân thành; thật thà
›真事zhēn shìthực tế; tính xác thực; điều có thật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.