Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
真假

zhēn jiǎ

真假 là gì?

真假 [zhēn jiǎ] có nghĩa là thật hay giả; đúng hay sai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 真假 trong tiếng Việt

  1. thật hay giả
  2. đúng hay sai

Cách đọc và ghi nhớ 真假

真假 được đọc là zhēn jiǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thật hay giả; đúng hay sai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan