真肯定句
mệnh đề khẳng định đúng (TA)
mệnh đề khẳng định đúng (TA)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực; chú giải đúng đắn
›真声最高音zhēn shēng zuì gāo yīngiọng thật (không giả) cao nhất
›真腊Zhēn làvương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15
›真声zhēn shēnggiọng tự nhiên; giọng gốc; giọng thật; đối lập: giọng giả 假聲|假声[jia3 sheng1]
›真菌zhēn jūnnấm
›真经zhēn jīngchân kinh; luận thuyết Đạo giáo
›真菌纲zhēn jūn gāngEumycetes (lớp phân loại của nấm)
›真丝zhēn sīlụa; lụa nguyên chất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.