Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
朝歌

Zhāo gē

朝歌 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 朝歌 trong tiếng Việt

Triều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Tra từ liên quan