赵家人
(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)
(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ
›赵忠尧Zhào Zhōng yáoTriệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
›赵国Zhào Guónước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)
›赵公明Zhào Gōng míngTriệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
›赵公元帅Zhào gōng yuán shuàiSoái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung…
›赵元任Zhào Yuán rènYuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc
›赵子龙Zhào Zǐ lóngtên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
›赵惠文王Zhào Huì wén WángTriệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.