照护
chăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom
chăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom
›照看zhào kànchăm sóc; trông coi; chăm nom
›照管zhào guǎnchăm sóc; chu cấp
›照说zhào shuōbình thường; nói một cách thông thường
›照买不误zhào mǎi bù wùvẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
›照旧zhào jiùnhư trước; như trong quá khứ
›照办zhào bànlàm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu
›照耀zhào yàochiếu sáng; soi rọi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.