Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
招抚招撫

zhāo fǔ

招抚 là gì?

招抚 [zhāo fǔ] có nghĩa là chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 招抚 trong tiếng Việt

  1. chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá
  2. thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán

Cách đọc và ghi nhớ 招抚

招抚 được đọc là zhāo fǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan