赵高
Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần
Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
›赵紫阳Zhào Zǐ yángTriệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng…
›赵玄坛Zhào Xuán tánTriệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
›赵晔Zhào YèTriệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋
›赵惠文王Zhào Huì wén WángTriệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
›赵云Zhào YúnTriệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
›赵军Zhào jūnquân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc
›赵翼Zhào YìTriệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.