Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
召开会议召開會議

zhào kāi huì yì

召开会议 là gì?

召开会议 [zhào kāi huì yì] có nghĩa là triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 召开会议 trong tiếng Việt

  1. triệu tập hội nghị
  2. triệu tập cuộc họp

Cách đọc và ghi nhớ 召开会议

召开会议 được đọc là zhào kāi huì yì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan