召开会议 là gì?
召开会议 [zhào kāi huì yì] có nghĩa là triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp.
Nghĩa của từ 召开会议 trong tiếng Việt
- triệu tập hội nghị
- triệu tập cuộc họp
Cách đọc và ghi nhớ 召开会议
召开会议 được đọc là zhào kāi huì yì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .