招集
triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập
triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
›招降zhāo xiángyêu cầu ai đó đầu hàng
›招风zhāo fēngđể hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người
›招录zhāo lùtuyển dụng
›招远市Zhāo yuǎn shìThành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›招风惹雨zhāo fēng rě yǔxem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
›招远Zhāo yuǎnThành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
›招风揽火zhāo fēng lǎn huǒxem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.