召开
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp
召开 thường mang nghĩa “triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 召开, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
›召见zhào jiàntriệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn
›召集zhào jítriệu tập; kêu gọi
›召集人zhào jí rénngười triệu tập
›召唤zhào huàntriệu hồi; vẫy gọi; gọi
›只顾zhǐ gùchỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
›召妓zhào jìthuê gái mại dâm
›召回zhào huíthu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.