Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 92/159

一体两面yī tǐ liǎng miàn

一体两面: (ví von) hai mặt của cùng một đồng xu

Cụm từ
异体字yì tǐ zì

异体字: chữ Hán dị thể

Cụm từ
一同yī tóng

一同: cùng nhau

Cụm từ
一统yī tǒng

一统: thống nhất; đã thống nhất

Cụm từ
伊通Yī tōng

伊通: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
异同yì tóng

异同: so sánh; điểm khác biệt và tương đồng

Cụm từ
一通百通yī tōng bǎi tōng

一通百通: nắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
伊通河Yī tōng Hé

伊通河: Sông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm

Cụm từ
伊通火山群Yī tōng huǒ shān qún

伊通火山群: khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通满族自治县Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiàn

伊通满族自治县: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通县Yī tōng xiàn

伊通县: huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通镇Yī tōng zhèn

伊通镇: Trấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qū

伊通自然保护区: khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
一头yī tóu

一头: một cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời

Cụm từ
一头热yī tóu rè

一头热: nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃頭挑子一頭熱|剃头挑子一头热[ti4 tou2 tiao1 zi5 yi1 tou2 re4])

Viết tắt
一头雾水yī tóu wù shuǐ

一头雾水: bối rối; bị làm cho khó hiểu

Cụm từ
一头栽进yī tóu zāi jìn

一头栽进: lao vào; ngã nhào vào

Cụm từ
意图yì tú

意图: ý định; dự định; dự tính

Cụm từ
疑团yí tuán

疑团: nghi ngờ và hoài nghi; một mớ nghi ngờ; câu đố; bí ẩn

Cụm từ
一团和气yī tuán hé qì

一团和气: (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Thành ngữ
一团火yī tuán huǒ

一团火: quả cầu lửa; khối lửa

Cụm từ
一团乱糟yī tuán luàn zāo

一团乱糟: một mớ hỗn độn

Cụm từ
一团漆黑yī tuán qī hēi

一团漆黑: tối đen như mực; (bóng) hoàn toàn mù mịt; hoàn toàn không biết gì; (bóng) ảm đạm; không thể cứu vãn

Cụm từ
一团糟yī tuán zāo

一团糟: hỗn loạn; làm hỏng; bừa bộn hoàn toàn; lộn xộn

Cụm từ
遗蜕yí tuì

遗蜕: lột da; rời khỏi xác phàm; di hài (của tu sĩ)

Cụm từ
一推六二五yī tuī liù èr wǔ

一推六二五: 1 chia cho 16 bằng 0.0625 (quy tắc bàn tính); (nghĩa bóng) chối bỏ trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
一退六二五yī tuì liù èr wǔ

一退六二五: xem 一推六二五[yi1 tui1 liu4 er4 wu3]

Cụm từ
依托yī tuō

依托: dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ

Cụm từ
倚托yǐ tuō

倚托: dựa vào

Cụm từ
倚托yǐ tuō

倚托: biến thể của 倚托[yi3 tuo1]

Cụm từ
医托yī tuō

医托: cò mồi cho phòng khám

Cụm từ
一吐为快yī tǔ wéi kuài

一吐为快: để nói ra cho nhẹ nhõm

Cụm từ
伊娃Yī wá

伊娃: Eva (tên)

Cụm từ
以外yǐ wài

以外: ngoài ra; khác ngoài; trừ; phía ngoài; bên ngoài; ở phía bên kia; vượt ra ngoài

Cụm từ
意外yì wài

意外: bất ngờ; tai nạn; sự cố; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
意外事故yì wài shì gù

意外事故: tai nạn

Cụm từ
伊娃·门德斯Yī wá · Mén dé sī

伊娃·门德斯: Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
乙烷yǐ wán

乙烷: ethane (C2H6)

Cụm từ
亿万yì wàn

亿万: hàng triệu triệu

Cụm từ
易弯yì wān

易弯: linh hoạt

Cụm từ
亿万富豪yì wàn fù háo

亿万富豪: tỷ phú

Cụm từ
亿万富翁yì wàn fù wēng

亿万富翁: tỷ phú; triệu phú

Cụm từ
以往yǐ wǎng

以往: trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
已往yǐ wǎng

已往: quá khứ

Cụm từ
遗忘yí wàng

遗忘: quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa

Cụm từ
一网打尽yī wǎng dǎ jìn

一网打尽: nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: gom hết toàn bộ; bắt hết trong một lần

Thành ngữ
一望而知yī wàng ér zhī

一望而知: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一往情深yī wǎng qíng shēn

一往情深: gắn bó sâu nặng; tận tụy

Cụm từ
一望无际yī wàng wú jì

一望无际: ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一往无前yī wǎng wú qián

一往无前: tiến lên dũng cảm; xông pha tiến tới

Cụm từ
一望无垠yī wàng wú yín

一望无垠: trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
遗忘症yí wàng zhèng

遗忘症: chứng quên

Cụm từ
一往直前yī wǎng zhí qián

一往直前: xem 一往無前|一往无前[yi1 wang3 wu2 qian2]

Cụm từ
伊万卡Yī wàn kǎ

伊万卡: Ivanka (tên)

Cụm từ
一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píng

一碗水端平: nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng

Thành ngữ
一味yī wèi

一味: một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng

Cụm từ
一维yī wéi

一维: một chiều (toán học)

Cụm từ
乙未yǐ wèi

乙未: năm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015

Cụm từ
以为yǐ wéi

以为: nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

Cụm từ
依偎yī wēi

依偎: rúc vào; dựa sát vào

Cụm từ