依偎
rúc vào; dựa sát vào
rúc vào; dựa sát vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)
›依仗yī zhàngdựa vào; dựa dẫm vào
›依存yī cúnphụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
›依依yī yīlưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
›依地酸二钴yī dì suān èr gǔkelocyanor
›依安Yī ānhuyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›依安县Yī Ān xiànhuyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›依属yī shǔsự phụ thuộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.