以往
trong quá khứ; trước đây
trong quá khứ; trước đây
以往 thường mang nghĩa “trong quá khứ; trước đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 以往, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eluid (con của Achim)
›以后yǐ hòusau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
›以弗所书Yǐ fú suǒ shūThư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Ê-phê-sô
›以弗所Yǐ fú suǒThành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại
›以巴Yǐ BāIsrael và Palestine
›以撒Yǐ sāIsaac (con trai của Abraham)
›以工代赈yǐ gōng dài zhènlàm việc để cứu trợ đói nghèo
›以叙Yǐ XùIsrael-Syria
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.