以为
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
以为 thường mang nghĩa “nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 以为 cùng cụm 自以为是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quen với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tin rằng điều gì đó là thật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện sự chân thành bằng cách chết
›以老大自居yǐ lǎo dà zì jūtự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
›以次yǐ cìtheo thứ tự đúng; sau đây
›以牙还牙yǐ yá huán yárăng đền răng (trả đũa)
›以物易物yǐ wù yì wùtrao đổi hàng hóa; trao đổi
›以法莲Yǐ fǎ liánThành Ê-phra-im
›以求yǐ qiúđể
›以眦睚杀人yǐ zì yá shā réngiết người vì chuyện nhỏ nhặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.