伊娃
Eva (tên)
Eva (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eva Mendes, nữ diễn viên người Mỹ
›伊始yī shǐkhởi đầu; bắt đầu
›伊妹儿yī mèi remail (từ mượn)
›伊媚儿yī mèi rbiến thể của 伊妹兒|伊妹儿[yi1 mei4 r5]
›伊士曼柯达公司Yī shì màn Kē dá Gōng sīCông ty Eastman Kodak (công ty phim của Mỹ)
›伊宁Yī níngthành phố và huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1…
›伊壁鸠鲁Yī bì jiū lǔEpicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại
›伊宁市Yī níng shìthành phố Gulja hoặc Yining ở Tân Cương, thủ phủ của châu tự trị Kazakh Ili
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.