伊万卡
Ivanka (tên)
Ivanka (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白
›伊芙Yī fúEve (tên)
›伊莱克斯Yī lái kè sīElectrolux (nhà sản xuất thiết bị gia dụng Thụy Điển)
›伊萨卡Yī sà kǎIthaca, một hòn đảo Hy Lạp; Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]
›伊莉莎白Yī lì shā báiElizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白
›伊藤博文Yī téng Bó wénITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa…
›伊蚊yī wénAedes, một chi muỗi
›伊索Yī suǒAesop (khoảng 620-560 TCN), nô lệ và người kể chuyện Hy Lạp, được cho là tác giả ngụ ngôn Aesop
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.