Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 89/159

益生菌yì shēng jūn

益生菌: probiotics

Cụm từ
姨甥男女yí sheng nán nǚ

姨甥男女: con của chị em vợ

Cụm từ
一生一世yī shēng yī shì

一生一世: cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ
一身汗yī shēn hàn

一身汗: đổ mồ hôi khắp người

Cụm từ
一神教yī shén jiào

一神教: tôn giáo độc thần; độc thần giáo

Cụm từ
一身两役yī shēn liǎng yì

一身两役: một người đảm nhận hai việc cùng lúc

Cụm từ
一神论yī shén lùn

一神论: thuyết một thần; chủ nghĩa nhất vị (phủ nhận Ba Ngôi)

Cụm từ
一身是胆yī shēn shì dǎn

一身是胆: can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm

Thành ngữ
以身试法yǐ shēn shì fǎ

以身试法: thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật

Thành ngữ
以慎为键yǐ shèn wéi jiàn

以慎为键: lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Thành ngữ
以身相许yǐ shēn xiāng xǔ

以身相许: trao trọn trái tim; cống hiến cuộc đời

Cụm từ
以身许国yǐ shēn xǔ guó

以身许国: cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
疑神疑鬼yí shén yí guǐ

疑神疑鬼: nghi ngờ mọi người; quá mức nghi ngờ

Cụm từ
以身作则yǐ shēn zuò zé

以身作则: làm gương (thành ngữ); làm mẫu

Thành ngữ
一世yī shì

一世: thế hệ; giai đoạn 30 năm; cả đời; trọn đời; thời đại; kỷ nguyên; thời gian; cả thế giới; Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số)

Cụm từ
一时yī shí

一时: một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn; tạm thời; chóng vánh; đồng thời

Cụm từ
伊始yī shǐ

伊始: khởi đầu; bắt đầu

Cụm từ
仪式yí shì

仪式: nghi thức

Cụm từ
役使yì shǐ

役使: bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động

Cụm từ
意识yì shí

意识: ý thức; nhận thức; biết; nhận ra

Cụm từ
易事yì shì

易事: nhiệm vụ dễ dàng

Cụm từ
易逝yì shì

易逝: thoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn

Cụm từ
异事yì shì

异事: điều khác; một việc riêng; không phải cùng một việc; công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp); một điều đáng chú ý; điều đặc biệt; một điều…

Cụm từ
移师yí shī

移师: di chuyển quân đội; (bóng) chuyển đến; chuyển sang

Cụm từ
移时yí shí

移时: một lúc

Cụm từ
义士yì shì

义士: người chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa

Cụm từ
衣食yī shí

衣食: quần áo và thức ăn

Cụm từ
衣饰yī shì

衣饰: quần áo và trang sức

Cụm từ
议事yì shì

议事: thảo luận công việc chính thức

Cụm từ
轶事yì shì

轶事: biến thể của 逸事[yi4 shi4]

Cụm từ
逸事yì shì

逸事: giai thoại; câu chuyện thất lạc hoặc không chính thống về người nổi tiếng

Cụm từ
遗失yí shī

遗失: mất; để quên (một cách vô ý)

Cụm từ
医师yī shī

医师: bác sĩ

Cụm từ
以失败而告终yǐ shī bài ér gào zhōng

以失败而告终: thành công qua thất bại; đạt được mục tiêu cuối cùng dù có vẻ thất bại

Cụm từ
一时半会yī shí bàn huì

一时半会: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半会儿yī shí bàn huì r

一时半会儿: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半刻yī shí bàn kè

一时半刻: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半霎yī shí bàn shà

一时半霎: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
一时半晌yī shí bàn shǎng

一时半晌: một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
伊势丹Yī shì dān

伊势丹: Isetan, cửa hàng bách hóa Nhật Bản

Cụm từ
役使动物yì shǐ dòng wù

役使动物: động vật làm việc; súc vật lao động

Cụm từ
一式二份yī shì èr fèn

一式二份: thành hai bản giống nhau

Cụm từ
一石二鸟yī shí èr niǎo

一石二鸟: một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)

Thành ngữ
衣食父母yī shí fù mǔ

衣食父母: người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống; kế sinh nhai

Cụm từ
一时间yī shí jiān

一时间: trong chốc lát; tạm thời

Cụm từ
以示警戒yǐ shì jǐng jiè

以示警戒: để làm lời cảnh báo (thành ngữ)

Thành ngữ
意识流yì shí liú

意识流: dòng ý thức (trong văn học)

Cụm từ
伊士曼柯达公司Yī shì màn Kē dá Gōng sī

伊士曼柯达公司: Công ty Eastman Kodak (công ty phim của Mỹ)

Cụm từ
意式奶冻Yì shì nǎi dòng

意式奶冻: panna cotta

Cụm từ
意式浓缩咖啡Yì shì nóng suō kā fēi

意式浓缩咖啡: espresso; cà phê pha kiểu Ý đậm đặc

Cụm từ
异食癖yì shí pǐ

异食癖: chứng pica (y học)

Cụm từ
议事日程yì shì rì chéng

议事日程: chương trình nghị sự

Cụm từ
一视同仁yī shì tóng rén

一视同仁: đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người

Thành ngữ
以史为鉴yǐ shǐ wéi jiàn

以史为鉴: học từ lịch sử (thành ngữ)

Thành ngữ
一事无成yī shì wú chéng

一事无成: không đạt được gì; thất bại hoàn toàn; không đi đến đâu

Cụm từ
衣食无忧yī shí wú yōu

衣食无忧: không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
衣食无虞yī shí wú yú

衣食无虞: không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
意识型态yì shí xíng tài

意识型态: biến thể của 意識形態|意识形态[yi4 shi2 xing2 tai4]

Cụm từ
意识形态yì shí xíng tài

意识形态: hệ tư tưởng

Cụm từ
一是一,二是二yī shì yī , èr shì èr

一是一,二是二: nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể nhầm lẫn

Thành ngữ