Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thân mật) ông nội; ông bên nội; LT:個|个[ge4]
một cách lén lút; bí mật
đã
ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
(Đài Loan) đầu kéo; máy kéo
chim sơn ca
chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)
cắm trại; chỗ ở dã chiến
quả aronia (Aronia melanocarpa)
Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông
tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa); liên quan đến 野遊|野游[ye3 you2]
đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du
dầu dừa
dã ngoại ở nông thôn; đi leo núi; tán tỉnh
cây gai dầu dại
(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình (dù tốt hay xấu); ai rồi cũng có ngày
chứng mộng du; mộng du
chế nhạo; nhạo báng
vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
người có sở thích; nghiệp dư
tường bên của cung điện
vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống
trường đại học cho người học sau giờ làm việc
giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối
người nghiệp dư
tác chiến dã ngoại; bắn súng sơn
chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa bóng) tiền bạc
quân dã chiến
người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó
gối lá