役使
bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động
bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động vật làm việc; súc vật lao động
›役畜yì chùđộng vật làm việc; súc vật lao động
›影响yǐng xiǎngảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]
›影响层面yǐng xiǎng céng miàntác động; ảnh hưởng
›影响力yǐng xiǎng lìsức ảnh hưởng; tác động
›役龄yì língtuổi nhập ngũ
›影响面yǐng xiǎng miànphạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
›影音yǐng yīnphương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.