以失败而告终
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
以失败而告终
thành công qua thất bại; đạt được mục tiêu cuối cùng dù có vẻ thất bại
Giản thể以失败而告终
Phồn thể以失敗而告終
Số chữ Hán6 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng