意识
ý thức; nhận thức; biết; nhận ra
ý thức; nhận thức; biết; nhận ra
意识 thường mang nghĩa “ý thức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 意识 cùng cụm 意识形态 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hệ tư tưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tâm thức vô thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tâm thức tiềm ẩn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vô thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng ý thức (trong văn học)
›意谓yì wèicó nghĩa; nghĩa là
›意识型态yì shí xíng tàibiến thể của 意識形態|意识形态[yi4 shi2 xing2 tai4]
›意见箱yì jiàn xiānghộp ý kiến
›意识形态yì shí xíng tàihệ tư tưởng
›意见不合yì jiàn bù hébất đồng ý kiến; bất đồng
›意见yì jiàný kiến; quan điểm; đề xuất; phản đối; phàn nàn; LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]
›意译yì yìnghĩa (của biểu đạt nước ngoài); dịch nghĩa (trái với dịch sát chữ 直譯|直译); diễn giải; dịch thoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.