仪式
nghi thức
nghi thức
仪式 thường mang nghĩa “nghi thức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 仪式, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghi thức; nghi lễ
›仪征Yí zhēngNghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›仪征市Yí zhēng shìNghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›仪典yí diǎnnghi lễ
›仪礼Yí lǐNghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]
›仪仗yí zhàngvũ khí nghi lễ
›仪容yí róngdiện mạo
›仪器表yí qì biǎođồng hồ đo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.