艺人
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
艺人 thường mang nghĩa “nghệ sĩ biểu diễn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 艺人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)
›艺伎yì jìgeisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); cũng viết 藝妓|艺妓[yi4 ji4]
›艺圃Yì PǔVườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô
›艺坛yì tángiới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật
›艺妓yì jìgeisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]
›艺廊yì láng(Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật
›艺术yì shùnghệ thuật
›艺术史yì shù shǐlịch sử nghệ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.