宜人
dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách
dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây
›宜君县Yí jūn XiànHuyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây
›宜城Yí chéngNghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›宜城市Yí chéng shìThành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
›宜家Yí jiāIKEA, nhà bán lẻ nội thất Thụy Điển
›宜居yí jūđáng sống
›宜山Yí shānhuyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
›宜山县Yí shān xiànhuyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.