以人为本
lấy con người làm gốc
lấy con người làm gốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa đen) lấy một phần làm toàn bộ; khái quát hóa
›以利亚撒Yǐ lì yà sāEleazar (con trai của Eluid)
›以利亚敬Yǐ lì yà jìngEliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của…
›以来yǐ láikể từ (một sự kiện trước)
›以人名命名yǐ rén míng mìng míngđặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên
›以便yǐ biànđể có thể; nhằm; để
›以下犯上yǐ xià fàn shàngkhông tôn trọng cấp trên; xúc phạm người lớn tuổi
›以备不测yǐ bèi bù cèchuẩn bị cho tình huống bất trắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.