Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 81/159

因人而异yīn rén ér yì

因人而异: thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân

Thành ngữ
引人入胜yǐn rén rù shèng

引人入胜: làm say mê; hấp dẫn

Cụm từ
引人注目yǐn rén zhù mù

引人注目: thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
引人注意yǐn rén zhù yì

引人注意: thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
音容yīn róng

音容: giọng nói và dung mạo; diện mạo (của ai đó)

Cụm từ
阴柔yīn róu

阴柔: dịu dàng và kín đáo; mềm mại; nữ tính

Cụm từ
引入yǐn rù

引入: đưa vào; kéo vào; giới thiệu

Cụm từ
淫辱yín rǔ

淫辱: gian dâm và lăng nhục; cưỡng hiếp và sỉ nhục

Cụm từ
因如此yīn rú cǐ

因如此: vì điều này

Cụm từ
引入迷途yǐn rù mí tú

引入迷途: làm cho lạc đường; dẫn lạc lối

Cụm từ
银色yín sè

银色: màu bạc

Cụm từ
隐色yǐn sè

隐色: màu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng); nguỵ trang

Cụm từ
音色yīn sè

音色: âm sắc; âm thanh; màu âm

Cụm từ
阴森yīn sēn

阴森: ảm đạm; nham hiểm; rợn người

Cụm từ
阴山Yīn shān

阴山: dãy núi Âm ở Nội Mông

Cụm từ
殷商Yīn shāng

殷商: tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay

Cụm từ
隐射yǐn shè

隐射: (bắn) bóng gió; bóng gió

Cụm từ
引蛇出洞yǐn shé chū dòng

引蛇出洞: nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
引申yǐn shēn

引申: mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh

Cụm từ
隐身yǐn shēn

隐身: ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)

Cụm từ
隐身草yǐn shēn cǎo

隐身草: loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch

Cụm từ
隐身草儿yǐn shēn cǎo r

隐身草儿: biến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]

Cụm từ
隐生宙yǐn shēng zhòu

隐生宙: thời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh

Cụm từ
引申义yǐn shēn yì

引申义: nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh

Cụm từ
吟诗yín shī

吟诗: ngâm thơ

Cụm từ
因式yīn shì

因式: thừa số; ước số (của một biểu thức toán)

Cụm từ
寅时yín shí

寅时: 3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
殷实yīn shí

殷实: phồn thịnh; khá giả; vững vàng

Cụm từ
洇湿yīn shī

洇湿: thấm ướt

Cụm từ
阴湿yīn shī

阴湿: tối và ẩm ướt

Cụm từ
阴虱yīn shī

阴虱: rận mu; rận cua

Cụm từ
隐事yǐn shì

隐事: bí mật

Cụm từ
隐士yǐn shì

隐士: ẩn sĩ

Cụm từ
隐饰yǐn shì

隐饰: che đậy

Cụm từ
音视yīn shì

音视: âm thanh và hình ảnh

Cụm từ
饮食yǐn shí

饮食: ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

Cụm từ
因式分解yīn shì fēn jiě

因式分解: phân tích thành thừa số

Cụm từ
银狮奖Yín shī jiǎng

银狮奖: Giải Sư Tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
饮食疗养yǐn shí liáo yǎng

饮食疗养: chế độ ăn

Cụm từ
因势利导yīn shì lì dǎo

因势利导: tận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Thành ngữ
音视频yīn shì pín

音视频: âm thanh và video

Cụm từ
因时制宜yīn shí zhì yí

因时制宜: (thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Thành ngữ
印绶yìn shòu

印绶: ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa)

Cụm từ
印数yìn shù

印数: số lượng sách v.v. được in trong một lần in; lượng in

Cụm từ
因数yīn shù

因数: thừa số (của một số nguyên); ước số

Cụm từ
引述yǐn shù

引述: trích dẫn

Cụm từ
淫书yín shū

淫书: sách khiêu dâm; ấn phẩm khiêu dâm

Cụm từ
印刷yìn shuā

印刷: in ấn

Cụm từ
印刷版yìn shuā bǎn

印刷版: bản in; phiên bản in (của ấn phẩm số); đợt in (như "đợt in lần 1",...)

Cụm từ
印刷厂yìn shuā chǎng

印刷厂: nhà in; tiệm in

Cụm từ
印刷电路板yìn shuā diàn lù bǎn

印刷电路板: bảng mạch in

Cụm từ
印刷机yìn shuā jī

印刷机: máy in

Cụm từ
印刷量yìn shuā liàng

印刷量: số lượng in

Cụm từ
音拴yīn shuān

音拴: nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)

Cụm từ
印刷品yìn shuā pǐn

印刷品: sản phẩm in ấn

Cụm từ
印刷术yìn shuā shù

印刷术: in; công nghệ in

Cụm từ
印刷所yìn shuā suǒ

印刷所: xưởng in; văn phòng in; máy in

Cụm từ
印刷体yìn shuā tǐ

印刷体: kiểu in (trái với chữ thảo)

Cụm từ
印刷业yìn shuā yè

印刷业: ngành in ấn; kinh doanh in ấn

Cụm từ
印刷者yìn shuā zhě

印刷者: người in

Cụm từ