Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
夜光
yè guāng

phát sáng

Cụm từ
曳光弹
yè guāng dàn

đạn vạch đường; đạn truy vết

Cụm từ
椰果
yē guǒ

thạch dừa (một loại thạch dai làm từ nước dừa lên men)

Cụm từ
野果
yě guǒ

trái cây hoang dã

Cụm từ
业海
yè hǎi

biển ác; nghiệp tội vô tận

Cụm từ
野孩子
yě hái zǐ

đứa trẻ hoang dã

Cụm từ
野汉子
yě hàn zi

người tình của phụ nữ

Cụm từ
也好
yě hǎo

thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay

Cụm từ
页蒿
yè hāo

cây caraway

Cụm từ
也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều

Cụm từ
也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

không khá hơn là bao; cũng tệ như vậy

Cụm từ
野合
yě hé

ngoại tình

Cụm từ
耶和华
Yē hé huá

Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]

Cụm từ
耶和华见证人
Yē hé huá Jiàn zhèng rén

Nhân Chứng Giê-hô-va

Cụm từ
夜壶
yè hú

bô đêm

Cụm từ
耶户
Yē hù

Jehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10

Cụm từ
液化
yè huà

hóa lỏng

Cụm từ
野花
yě huā

hoa dại; người phụ nữ dễ dãi

Cụm từ
叶黄素
yè huáng sù

lutein (hóa sinh)

Cụm từ
业荒于嬉
yè huāng yú xī

bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
液化气
yè huà qì

khí hóa lỏng; khí đóng chai (nhiên liệu)

Cụm từ
液化石油气
yè huà shí yóu qì

khí dầu mỏ hóa lỏng

Cụm từ
野狐禅
yě hú chán

dị giáo

Cụm từ
野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt (Daucus carota)

Cụm từ
野火
yě huǒ

cháy rừng; (lan như) cháy rừng; cháy bụi; cháy đồng (để dọn ruộng)

Cụm từ
野火春风
yě huǒ chūn fēng

viết tắt của 野火燒不盡,春風吹又生|野火烧不尽,春风吹又生[ye3 huo3 shao1 bu4 jin4 , chun1 feng1 chui1 you4 sheng1]

Viết tắt
野火烧不尽,春风吹又生
yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành 野火春風|野火春风[ye3 huo3 chun1 feng1]

Tục ngữ / châm ngôn
业绩
yè jì

thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả

Cụm từ
野鸡
yě jī

gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp; (tiếng lóng) gái mại dâm

Tiếng lóng xã hội
夜间
yè jiān

ban đêm; tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)

Cụm từ