Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
buổi biểu diễn tối (tại rạp hát, v.v.); địa điểm giải trí ban đêm (quán bar, hộp đêm, sàn nhảy, v.v.)
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
mùi cơ thể; hôi nách; mùi hôi nách; mùi hôi dưới cánh tay; còn gọi là 狐臭[hu2 chou4]
(ngành dịch vụ) dịch vụ chỉnh trang giường ngủ
nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời
Nomura (họ của Nhật Bản)
đại học buổi tối (viết tắt của 夜大學|夜大学[ye4 da4 xue2])
đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
nitơ lỏng
dâm đãng; phóng đãng
Giáng Sinh (Đài Loan)
trường đại học buổi tối
vùng hoang dã
phần dưới của trang
hộp đêm
cây cà độc dược (Atropa belladonna)
thô lỗ trong lời nói và cử chỉ
hơi ốm, nhưng vẫn có thể ngồi dậy
Sông Yarkant ở Tân Cương
bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)
thả (một con vật) về tự nhiên
Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
bắp cải dại châu Âu (Brassica oleracea)
Jägermeister (đồ uống có cồn)
nguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)
Giê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ
chó hoang; chó hoang dã; chó đi lạc
để sang một bên; để không đúng chỗ