印刷
in ấn
in ấn
印刷 thường mang nghĩa “in ấn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 印刷 cùng cụm 印刷厂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà in
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sản phẩm in ấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý
›印刷品yìn shuā pǐnsản phẩm in ấn
›印刷厂yìn shuā chǎngnhà in; tiệm in
›印刷所yìn shuā suǒxưởng in; văn phòng in; máy in
›印刷业yìn shuā yèngành in ấn; kinh doanh in ấn
›印刷机yìn shuā jīmáy in
›印刷版yìn shuā bǎnbản in; phiên bản in (của ấn phẩm số); đợt in (như "đợt in lần 1",...)
›印刷者yìn shuā zhěngười in
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.