寅时
3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)
3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮[yin2 chi1 mao3 liang2]
›寅虎yín hǔNăm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)
›寅吃卯粮yín chī mǎo liángnghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
›寓居yù jūsinh sống ở; cư trú ở; định cư ở
›寓意yù yìbài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ
›寓所yù suǒnơi cư trú
›寓教于乐yù jiào yú lèkhiến việc học trở nên thú vị; kết hợp giáo dục và giải trí
›寓目yù mù(văn học) nhìn qua; quan sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.