Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 83/159

鄞县Yín xiàn

鄞县: huyện Yin ở Chiết Giang

Cụm từ
阴险yīn xiǎn

阴险: nham hiểm; độc ác

Cụm từ
隐现yǐn xiàn

隐现: thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)

Cụm từ
隐显yǐn xiǎn

隐显: lúc ẩn lúc hiện; mờ mờ; từng cơn; hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Cụm từ
引线穿针yǐn xiàn chuān zhēn

引线穿针: xâu kim (nghĩa đen); (ví von) làm trung gian

Cụm từ
阴险毒辣yīn xiǎn dú là

阴险毒辣: nham hiểm và tàn độc

Cụm từ
印象yìn xiàng

印象: ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

Cụm từ
引向yǐn xiàng

引向: dẫn đến; kéo đến; hướng về

Cụm từ
音像yīn xiàng

音像: âm thanh và hình ảnh; nghe nhìn

Cụm từ
音箱yīn xiāng

音箱: thùng loa; loa (thiết bị âm thanh); hộp cộng hưởng của nhạc cụ; thùng âm

Cụm từ
音响yīn xiǎng

音响: âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh; âm thanh hi-fi; hệ thống âm thanh nổi; viết tắt của 組合音響|组合音响[zu3 he2 yin1 xiang3]

Viết tắt
印象分yìn xiàng fēn

印象分: điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; điểm thưởng

Cụm từ
印象派yìn xiàng pài

印象派: trường phái ấn tượng

Cụm từ
音响设备yīn xiǎng shè bèi

音响设备: thiết bị âm thanh; máy stereo

Cụm từ
音响效果yīn xiǎng xiào guǒ

音响效果: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
印象主义yìn xiàng zhǔ yì

印象主义: chủ nghĩa ấn tượng

Cụm từ
音响组合yīn xiǎng zǔ hé

音响组合: hệ thống âm thanh nổi

Cụm từ
隐显目标yǐn xiǎn mù biāo

隐显目标: mục tiêu không liên tục

Cụm từ
阴笑yīn xiào

阴笑: cười một cách gian ác

Cụm từ
音效yīn xiào

音效: hiệu ứng âm thanh

Cụm từ
因小失大yīn xiǎo shī dà

因小失大: tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
淫亵yín xiè

淫亵: tục tĩu

Cụm từ
银屑yín xiè

银屑: bạc clorua AgCL

Cụm từ
银屑病yín xiè bìng

银屑病: bệnh vảy nến

Cụm từ
隐写术yǐn xiě shù

隐写术: kỹ thuật giấu tin

Cụm từ
印信yìn xìn

印信: con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý

Cụm từ
引信yǐn xìn

引信: kíp nổ

Cụm từ
音信yīn xìn

音信: tin nhắn

Cụm từ
印行yìn xíng

印行: in ấn và phát hành; xuất bản

Cụm từ
淫行yín xíng

淫行: hành vi phóng đãng hoặc dâm ô; hành vi ngoại tình

Cụm từ
银杏yín xìng

银杏: cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt

Cụm từ
阴性yīn xìng

阴性: âm tính; nữ tính

Cụm từ
隐形yǐn xíng

隐形: vô hình

Cụm từ
隐性yǐn xìng

隐性: ẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)

Cụm từ
隐性基因yǐn xìng jī yīn

隐性基因: gen lặn

Cụm từ
隐姓埋名yǐn xìng mái míng

隐姓埋名: che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
隐形眼镜yǐn xíng yǎn jìng

隐形眼镜: kính áp tròng; LT:隻|只[zhi1],副[fu4]

Cụm từ
引信系统yǐn xìn xì tǒng

引信系统: hệ thống kíp nổ

Cụm từ
银熊奖Yín xióng jiǎng

银熊奖: Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin

Cụm từ
银胸阔嘴鸟yín xiōng kuò zuǐ niǎo

银胸阔嘴鸟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)

Cụm từ
隐修yǐn xiū

隐修: đời sống tu hành

Cụm từ
隐修士yǐn xiū shì

隐修士: tu sĩ (Cơ Đốc)

Cụm từ
隐修院yǐn xiū yuàn

隐修院: tu viện (Cơ Đốc); đan viện

Cụm từ
引叙yǐn xù

引叙: lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)

Cụm từ
殷墟Yīn xū

殷墟: Ân Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới

Cụm từ
阴虚yīn xū

阴虚: thiếu âm 陰|阴[yin1] (Đông y)

Cụm từ
淫穴yín xué

淫穴: âm hộ; lồn; âm đạo

Cụm từ
阴穴yīn xué

阴穴: hang; (khẩu ngữ) âm đạo

Khẩu ngữ
隐血yǐn xuè

隐血: máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)

Cụm từ
阴虚火旺yīn xū huǒ wàng

阴虚火旺: nhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)

Thành ngữ
因循yīn xún

因循: tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn

Cụm từ
音讯yīn xùn

音讯: thư; tin tức; tin nhắn; thông tin; liên lạc

Cụm từ
因循守旧yīn xún shǒu jiù

因循守旧: (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp

Thành ngữ
喑哑yīn yǎ

喑哑: khàn; khản tiếng

Cụm từ
引言yǐn yán

引言: lời nói đầu; giới thiệu

Cụm từ
银燕yín yàn

银燕: én bạc; máy bay (cách gọi thân mật)

Cụm từ
饮宴yǐn yàn

饮宴: tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình

Cụm từ
龈炎yín yán

龈炎: viêm nướu

Cụm từ
银洋yín yáng

银洋: bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元

Cụm từ
阴阳yīn yáng

阴阳: âm và dương

Cụm từ