印刷机 là gì?
印刷机 [yìn shuā jī] có nghĩa là máy in.
Nghĩa của từ 印刷机 trong tiếng Việt
máy in
Cách đọc và ghi nhớ 印刷机
印刷机 được đọc là yìn shuā jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy in”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .