Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng

lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ

Từ vựng

ong bắp cày họ Sphecidae

Từ vựng

thăm (bề trên)

Từ vựng

họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]

Từ vựng

cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã

Từ vựng

dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]

Từ vựng

tấm kim loại mỏng

Từ vựng

lúm đồng tiền

Từ vựng

trang; lá

Từ vựng

mang đồ ăn ra đồng cho người lao động

Từ vựng

một loại chim giống gà lôi

Từ vựng
液氨
yè ān

amoniac lỏng

Cụm từ
也罢
yě bà

(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cụm từ
夜半
yè bàn

nửa đêm

Cụm từ
夜班
yè bān

ca đêm

Cụm từ
液胞
yè bāo

không bào

Cụm từ
页边
yè biān

lề (trang)

Cụm từ
叶鼻蝠
yè bí fú

dơi mũi lá

Cụm từ
叶柄
yè bǐng

cuống lá; cuống

Cụm từ
夜不闭户
yè bù bì hù

nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định

Thành ngữ
夜不成眠
yè bù chéng mián

không thể ngủ vào ban đêm

Cụm từ
夜不归宿
yè bù guī sù

ở ngoài cả đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
曳步舞
yè bù wǔ

nhảy shuffle

Cụm từ
椰菜
yē cài

bắp cải; bông cải xanh; súp lơ

Cụm từ
野菜
yě cài

rau dại; rau thơm

Cụm từ
椰菜花
yē cài huā

súp lơ (Brassica oleracea var. botrytis)

Cụm từ
野餐
yě cān

dã ngoại; đi picnic

Cụm từ
野餐垫
yě cān diàn

tấm trải dã ngoại

Cụm từ
野草
yě cǎo

cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)

Cụm từ
夜叉
yè chā

dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn); (nghĩa bóng) người trông dữ tợn

Cụm từ