Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lá; trang; thùy; (lịch sử) giai đoạn; lượng từ cho thuyền nhỏ
ong bắp cày họ Sphecidae
thăm (bề trên)
họ [Ye4]; quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省[He2bei3 Sheng3]
cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã
dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]
tấm kim loại mỏng
lúm đồng tiền
trang; lá
mang đồ ăn ra đồng cho người lao động
một loại chim giống gà lôi
amoniac lỏng
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
nửa đêm
ca đêm
không bào
lề (trang)
dơi mũi lá
cuống lá; cuống
nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định
không thể ngủ vào ban đêm
ở ngoài cả đêm (thành ngữ)
nhảy shuffle
bắp cải; bông cải xanh; súp lơ
rau dại; rau thơm
súp lơ (Brassica oleracea var. botrytis)
dã ngoại; đi picnic
tấm trải dã ngoại
cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)
dạ xoa (ác quỷ) (từ mượn); (nghĩa bóng) người trông dữ tợn